Công ty cổ phần 471 là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông, thủy lợi,...
Đơn vị đi đầu trong lĩnh vực xây dựng các công trinh giao thông, thủy lợi,... và cũng lời cam kết về mỹ thuật, chất lượng, với mục đích luôn ngừng sáng tạo để tạo nên những công trình lớn của đất nước
1. Hoạt động trong linh vực ngành Xây dựng cầu đường, thủy lợi, sản xuất VLXD,...
2. Hoạt động thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình (Phòng LAS-XD86)
Thành tựu vượt trội mà công ty đạt được trong những năm xây dựng và phát triển từ ban đầu thành lập cho tới hiện nay.
Tổng hợp những dự án công ty đã hoàn thành và bàn giao cho các chủ đầu tư, đối tác trong nước.
Cơ cấu tổ chức bộ máy Công ty gồm: Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc, các Phòng ban, các Đội sản xuất.
Công bố thông tin về năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
tỉnh Nghệ An.
1/ Tại tỉnh Lâm Đồng, 1 trạm thí nghiệm còn hoạt động:
* Thôn Hưng Bình, xã Quảng Tín, tỉnh Lâm Đồng
2/ Tại tỉnh Thanh Hóa, 1 trạm thí nghiệm còn hoạt động :
* Thôn Nam Trường, xã Trường Lâm, tỉnh Thanh Hóa
3/ Tại Thành phố Huế, 1 trạm thí nghiệm còn hoạt động:
* Thôn Kê, xã A Lưới 1, Thành Phố Huế
4/ Tại tỉnh Lào Cai, 2 trạm thí nghiệm còn hoạt động:
* Tổ Giàn Dầu, xã Mỏ Vàng, tỉnh Lào Cai
* Thôn Cam Cọn, xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai
TT | Tên phép thử | Tiêu chuẩn kỹ thuật | Dụng cụ, thiết bị | Thí nghiệm thực hiện | |
I | THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG |
| |||
1 | Độ mịn | TCVN 13 605:2023; ASTM C204-23; ASTM C204-18; AASHTO TI53-20; AASHTO T192-19 | Sàng 0,09mm, cân kỹ thuật chính xác 1g, đồng hồ bấm giây, cân ±0,0005g, bình Le chatelier, nhiệt kế | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng | |
2 | Khối lượng riêng | TCVN 13 605:2023; ASTMC188-17; AASHTOT133-19 | Bình Le chatelier, cân kỹ thuật có độ chính xác 0,01g, bể ổn nhiệt | Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
3 | Xác định độ dẻo tiêu chuẩn | TCVN 6017:2015; ISO 9597-08; ASTMC187- 16; JISR5201-15 | Cân kỹ thuật chính xác Ig, đồng hồ bấm giây, ống đong có vạch chia, máy trộn, thước ±5mm, bộ vicat | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Trương Hồng Quân | |
4 | Xác định thời gian đông kết | TCVN 6017:2015; ISO 9597-08; ASTMC191- 19; AASHTOT131-20; JIS R5201-15 | Dụng cụ Vicat | Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
5 | Xác định độ ổn định thể tích | TCVN 6017:2015; ISO 9597-08; JISR5201-15 | Dụng cụ Le Chatelier, Thùng luộc mẫu, Tủ dưỡng hộ | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
6 | Xác định cường độ chịu uốn, nén | TCVN 6016:2011; TCVN 3 73 6:1982; ASTMC109/C109M- 20; AASHTO TI06-93; JIS R5201-15 | Tù dưỡng hộ, máy trộn, khuôn 40x40x160mm, bàn dằn, gá thử uốn, máy thử cường độ nén gá thử nén, cân kỹ thuật chính xác 1g, đồng hồ bấm giây | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng | |
7 | Xác định độ nở sunfat của xi măng | TCVN 6068:2020; ASTM C452 | Khuôn tạo mẫu, thanh đầm mẫu, dụng cụ đo chênh lệch chiều dài, máy trộn hành tinh, tủ dưỡng hộ, cân kỹ thuật chính xác 0,lg, ống đong 250ml, đồng hồ bấm giây. | Đoàn Chí Lin, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
8 | Xác định sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch sulfat | C1012/C1012M-18; TCVN 7713:2007 | Khuôn mẫu lăng trụ, khuôn mẫu lập phương, máy trộn, chày đầm mẫu, dụng cụ đo chiều dài và thanh chuẩn, máy thử độ bền nén, thùng dường hộ, thùng ngâm mẫu, cân kỹ thuật 0,1g, ống đong dung tích 250ml, đầu đo, dao, dụng cụ đo pH, hóa chất. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
II | THỬ NGHIỆM CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA |
| |||
1 | Lấy mẫu và rút gọn mẫu | TCVN 7572-1:06; AASHTO T2; AASHTO T248; ASTM C702 |
| Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
2 | Xác định thành phần cỡ hạt và mô đun độ lớn | TCVN 7572-2:2006; TCVN 4198:2014; ASTMC136/C136M- 19; AASHTO T27-20; EN933-1; JIS A1102- 14; TCVN 6221:1997 | Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, Bộ sàng tiêu chuẩn, Tủ sấy (105 ± 5)°c | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
3 | Hướng dẫn xác định thành phần thạch học | TCVN 7572-3:06; ASTM C295 | Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,01%, Bộ sàng tiêu chuẩn, kính hiển vi có độ phóng đại từ 10 lần đến 50 lần, kính hiển vi phân cực có độ phóng đại đến 1350 lần, Kính lúp,Thanh nam châm,Thuốc thử dùng để xác định thành phần khoáng,Que thuỷ tinh nhỏ | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
4 | Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước | TCVN 7572-4:2006 ; TCVN 8735-2012, AASHTO T84; AASHTO T85; ASTM C127; ASTM C128; BS EN 1097-6; BS EN 1097-7; AS1141; JIS A1109;1110;1111 | Cân kỹ thuật chính xác 0,0Ig, Tủ sấy, Bình dung tích, Thùng ngâm mẫu, Côn thử độ sụt của cốt liệu, đường kính nhỏ 40 mm, đường kính lớn 90 mm, chiều cao 75 mm, Phễu, Que chọc, Bình hút ẩm, Sàng có kích thước mắt sàng 5 mm và 0,140 mm | Đoàn Chí Lin, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
5 | XĐ khối lượng riêng; KL thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn. | TCVN 7572-5:2006 ; TCVN 8735-2012, AASHTO T85; ASTM C127; BS EN 1097-6;7; AS1141 | Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, Cân thủy tĩnh chính xác 1%, và có giỏ đựng mẫu, Thước kẹp, Tủ sấy (105±5)°C | Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
6 | Xác định khối lượng thể tích, độ xốp và độ hổng | TCVN 7572-6:2006; ASTM C29/C29M-23; AASHTOT19M/T 19- 14; BS EN 1097-6-13,7- 09 | Thùng đong, Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, Phễu chứa vật liệu, Bộ sàng tiêu chuẩn, Tủ sấy, Thước lá kim loại, Thanh gỗ thẳng | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý | |
7 | Xác định độ ẩm | TCVN 7572-7:06; ASTM C566-19; AASHTO T255-00; BS EN 1097-20 | Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, Tủ sấy, Dụng cụ đảo mẫu | Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
8 | Xác định hàm lượng bụi, bùn, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ | TCVN 7572-8:06; ASTMC117-17;ASTM C142/C142M-17-23; AASHTO TI 1-2020; AASHTO TI 12-00; BS EN 933-20 | Cân phân tích chính xác 0,001g, Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, Tủ sấy, Thùng rửa cốt liệu, Đồng hồ bấm giây, Tấm kính, Que hoặc kim sắt nhỏ | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
9 | Xác định tạp chất hữu cơ | TCVN 7572-9:2006; TCVN 8726:2012; TCVN 345:1986; ASTM C40/C40M-20; ASTM C40/C40M-20 | Ống dung tích hình trụ bằng thủy tinh, Cân phân tích chính xác 0,001g, Bếp cách thủy, Sàng có kích thước lỗ 20 mm, Thang màu đê so sánh, Thuốc thử | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
10 | Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc | TCVN 7572-10:2006; ASTM D2938 | Máy nén thủy lực, máy khoan và máy cưa đá, máy mài nước, thước kẹp, thùng ngâm mẫu | Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
11 | XĐ độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn | TCVN 7572-11:2006; ASTM D2937-17; TCVN 6221:1997 | Máy nén thủy, Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, Bộ sàng, tủ sấy, thùng ngâm mẫu | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, | |
12 | XĐ độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy (Los Angeles) | TCVN 7572-12:2006; ASTMC131/C131M- 20; ASTM C535-16; AASHTO T96-22; AASHTO T327-12; BS EN 1997-2 | Máy Los Angeles, Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, Bộ sàng, Tủ sấy | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Đoàn Chí Lin | |
13 | XĐ hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn | TCVN 7572-13:2006; AASHTO T335-09; BS EN 933-20 | Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, Thước kẹp cải tiến, Bộ sàng, Tủ sấy | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
14 | Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa | TCVN 7572-17:2006; ASTM C142; AASHTO T112; JIS A1126 | Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, Tủ sấy, Bộ sàng tiêu chuẩn, Kim sắt và kim nhôm, Búa con | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng | |
15 | Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ | TCVN 7572-18:2006; JIS AI 126-07 | Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, Kính lúp | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
16 | Hàm lượng silic oxit vô định hình | TCVN 7572-19:2006 | Sàng tiêu chuẩn, Cân phân tích chính xác 0,001g, Lò nung 1100oC, Bình kim loại, Tủ sấy, Bếp cách thuỷ, Bình định mức, Phễu, chén sứ, Hóa chất | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
17 | Xác định hàm lượng mica | TCVN 7572-20:2006 | Cân phân tích chính xác 0,001g, Tủ sấy, Bộ sàng, Giấy nhám, Đũa thuỷ tinh | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
18 | Hệ số thấm (Phương pháp cột nước không đổi) | ASTM D2434; BS1377-5; TCVN 8723:2012; AASHTO T215; JIS A1218 | Bộ thiết bị thấm, hệ thống cấp nước, cột nước không đổi hoặc cột nước thay đổi và ống đo áp | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
19 | Xác định hệ số đương lượng cát ES | AASHTO T176; ASTMD2419; JIS A1801; EN 933-8 | Ống trụ nhựa có chia vạch; Bộ quả phao Có khối lượng tổng cộng là 1000 ± 5g; ống sục; Bộ ống xi-phông; Nút cao su; Đồng hồ bấm giây; Cân điện tử và Tủ sấy; hóa chất. | Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
20 | Xác định khả năng phản ứng kiềm-silic | TCVN 7572-14:2006; ASTMC1293-20 | Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, Cân phân tích 0,0002g, tủ sấy, lò nung 1100oC, Búa, cối chày bàng đồng hoặc bằng gang để đập và nghiền cốt liệu, Sàng, bình phản ứng, bình điều nhiệt, máy hút chân không. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý | |
21 | Xác định hàm lượng ion clo | TCVN 7572-15:2006; BS EN 1744-1 | Máy khoan ống lấy lõi. Máy cắt lấy mẫu bê tông dạng cục hoặc máy khoan xoay đập lấy mẫu bê tông ở dạng bột, Thìa, Giấy bóng kính, Túi đựng mẫu bằng poỉyetylen, Búa, cối chày bằng đồng, Sàng, Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, Cân phân tích chính xác 0,0001g, Tủ sấy, Dụng cụ thuỷ tinh các loại để phá mẫu và chuẩn độ, Giấy lọc định lượng không tro loại chảy chậm, Bếp điện, Tủ hút, Hoá chất | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
22 | Xác định hàm lượng sunfat, sunfit trong cốt liệu nhỏ | TCVN 7572-16:2006; BSEN 1744-1 | Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, Cân phân tích chính xác 0,0001g, Sàng 5mm và 4900 lỗ/cm2, Bình hút ẩm, Tủ sấy, Cốc nung, Máy khuấy, Bếp điện, Lò nung, Máy lắc, Bình định mức, Thuốc thử | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
23 | Xác định độ ổn định của cốt liệu bằng phương pháp sử dụng dung dịch Na2SO4 hoặc MgSO4 | TCVN 7572-22:2018; AASHTO T104; ASTM C88; EN 1367-2; JIS A1122 | Cân kỹ thuật chính xác đến 0,1 Tủ sấy 105-110oC, bộ sàng tiêu chuẩn, thùng chứa, cốc thủy tinh 250ml, tỷ trọng kế, công tơ hút | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
24 | Hàm lượng lọt sàng 0.075 mm | TCVN 9205:2012; ASTMC117-17; AASHTO-T11-23 | Cân phân tích chính xác 0,001g, Bộ sàng, Thùng đựng mẫu, Khay đựng mẫu, Tủ sấy | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
25 | Xác định độ góc cạnh của cốt liệu thô | TCVN 11807:2017; AASHTO T326 | Thùng đong; Phễu rót; Giá đỡ phễu; Tấm kính; Cân có chính xác đến 0,1 g; Tủ sấy; Bộ sàng tiêu chuẩn | Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân, Đoàn Chí Lin | |
26 | Hàm lượng hạt nhẹ trong cốt liệu | AASHTO T113; ASTM C123 | Cân kỹ thuật chính xác 0,lg, Thùng chứa, Lò nung, Sàng 0,3mm, Tỷ trọng kế | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
III | KIỂM TRA THÉP XÂY DỰNG |
| |||
1 | Thử kéo | TCVN 197:2014; TCVN 314:2008; BS EN 13674-09; ISO 6892-1:2019; ISO 898- 1:2013; ASTM A370- 23; ASTM E8-22; JIS Z2241-11;TCVN9391:2012; BS EN 10002-l:200I;TCVN 7937:2013 | Máy thử kéo - nén - uốn, Thước kẹp và thước cuộn | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
2 | Thử uốn | TCVN 198:2008; ISO 7438-20; ASTM A370-23; ASTM E290-22; JISZ2248-22 | Máy thử kéo - nén - uốn, Bộ gối uốn | Trần Đức Thắng A, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
3 | Kiểm tra chất lượng mối hàn – Thử uốn | TCVN 5401:2010; ASTM A184/A184M- 24; JIS Z3040-95; ASMEBPV code 2011 | Máy thử kéo - nén - uốn, Bộ gối uốn | Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
4 | Kiểm tra chất lượng mối hàn – Thử uốn va đập | TCVN 5402:10; ISO 9016 | Máy thử kéo - nén - uốn, Bộ gối uốn | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
5 | Thử kéo mối hàn kim loại | TCVN 5403:1991; TCVN 8310:2010; TCVN 8311:2010; AASHTO T244-20 | Máy thử kéo - nén - uốn, Thước kẹp đo chính xác 0,1 mm | Trần Đức Thắng A, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
6 | Đo chiều dày lớp phủ | TCVN 5878:2007 | Thiết bi đo lớp phủ | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng | |
7 | Thử nén bẹp ống | TCVN 1830:2008; ISO 8492 | Máy thử kéo - nén - uốn | Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
IV | THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG |
| |||
1 | Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất | TCVN 3121-1:2022 | Bộ sàng tiêu chuẩn, cân kỹ thuật chính xác đến 1g, tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ. | Đoàn Chí Lin, Trương Hồng Quân | |
2 | Xác định độ lưu động của vữa tươi | TCVN 3121-3:022; ASTM C230; ASTM C1437; EN 1015-3 | Dụng cụ thử độ lưu động hỗn hợp vữa, chày đầm bằng thép (d10-12mm, dài 250mm), chảo sắt, xẻng con, bay thợ nề | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
3 | Khối lượng thể tích của vữa tươi | TCVN 3121-6:22; EN 1015-6 | Bình trụ bằng sắt (1000±2ml), chày đầm, dụng cụ thử độ lưu động, cân kỹ thuật (1g), dao, bay, chảo sắt | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
4 | Khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi | TCVN 3121-8:22 | Máy hút chân không, đồng hồ bấm giây, giấy lọc, bay, khay đựng; Phễu có đường kính trong 154-156mm, cao 20mm, thiết bị thử theo TCVN 3121-3:2022 | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
5 | Thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi | TCVN 3121-9:2022; ASTM C1102/Cl398/C807/C953; EN 445:2007; BS EN 1015-9 | Thiết bị xác định thời gian đông kết Cân kỹ thuật 10kg, chính xác đến 100g, Tủ dưỡng hộ, Đồng hồ bấm giây, bay, trảo trộn | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
6 | Khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn | TCVN 3121-10:22; EN 1015-10 | Cân kỹ thuật chính xác 0,1g, cân thủy tĩnh; Tủ sấy điều chỉnh đuộc nhiệt độ, Thước kẹp, khay dựng. | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
7 | Cường độ uốn và nén của mẫu vữa đã đóng rắn | TCVN 3121-11:22; AASHTO T106; ASTM C109; ASTM C942; EN 1015-11:99; EN 445:07 | Khuôn 40x40x160mm, chày đầm mẫu hoặc, bàn dằn, thùng ngâm mẫu, dụng cụ thử độ lưu động của vữa, bay, giấy lọc; Máy uốn, nén thủy lực 100kN, sai số không lớn hơn 2% | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
8 | Cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền | TCVN 3121-12:2022; TCVN 9349:2012; EN 1015-12; ASTM D7234; ASTM C1583 | Vòng hình tròn cụt, Tấm đầu kéo bám dính hình tròn, Keo gắn, Máy thử cường độ bám dính, Tủ dưỡng hộ | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
9 | Độ hút nước của mẫu vữa đã đóng rắn | TCVN 3121-18:2022; ASTM C1403; EN 1015-18 | Cân thủy tĩnh 10kg chính xác 0,1g; Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ; Thùng ngâm mẫu | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
10 | Độ chảy và độ lan tỏa của vữa | TCVN 9204:2012; ASTM C939; JIS R5201 | Côn chảy; Nhiệt kế; Ống đong; Đồng hồ bấm giây; Ống hình trụ;Thước đo chiều dài | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
11 | Độ tách nước của vữa | TCVN 9204:2012;
| Ống đong 2000ml, Ống hình trụ, Đoạn cáp dự ứng lực, Thước đo chiều dài | Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
12 | Độ thấm của vữa | ASTM C1202; AASHTO T277; AASHTO T259 | Thiết bị bom hút chân không; Thiết bị và dụng cụ đo điện lượng; Dụng cụ và vật liệu sơn phủ | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng | |
V | HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG |
| |||
1 | Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông | TCVN 3106:2022; AASHTO T119; ASTM C143/C143-M; EN 12350-2:09; JIS A1101; BS 1881-102 | Bộ côn thử độ sụt, đồng hồ đo thời gian, thước đo | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, | |
2 | Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông | TCVN 3108: 2022; ASTM C138; AASHTO T121; EN 12350-6; JIS A1116 | Cân chính xác tới 5g, Thùng đong hình trụ, Thước lá bằng thép | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
3 | Xác định độ tách nước, tách vữa | TCVN 3109:2022; ASTM C232; AASHTO T158; EN 12350-4; JIS A1123 | Khuôn thép kích thước 200x200x200mm, Sàng, Pipet 5ml | Đoàn Chí Lin, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
4 | Xác định hàm lượng bọt khí | TCVN 3111:2022; ASTM C231; ASTM C173-10b; AASHTO T152; BS 1881-106; JIS A 1128; EN 12350-7 | Bình thử bọt khí, Bàn rung, Sàng có kích thước lỗ 40 mm. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
5 | Xác định khối lượng riêng | TCVN 3112:2022; ASTM C642; EN12390-7; BS 1881-107; BS 1881-114 | Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, Bình dung tích 100 ml, Tủ sấy (105±5)°C, Máy nghiền, bếp cách thủy, Sàng 5,0 mm; 1,25 mm và 0,125 mm, Bình hút ẩm, Hoá chất, thuốc thử, Nước cất | Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
6 | Xác định độ hút nước | TCVN 3113:2022; BS 1881-122; ASTM C642; EN12390-7 | Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, Thùng ngâm, Tủ sấy (105±5)°C, Bình hút ấm | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
7 | Xác định độ mài mòn | TCVN 3114:2022; ASTM C418 | Máy mài đĩa, Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, Thước kẹp | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
8 | Xác định khối lượng thể tích | TCVN 3115:2022; ASTM C642; EN12390-7; AASHTO T 121M/T 121 | Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, Thước đo (vạch chia Imm), Tủ sấy (105±5)°C, Bình hút âm | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
9 | Xác định tính thấm và độ chống thấm nước | TCVN 3116:2022; ASTM C403; ASTM C1585; EN12390 | Máy thử độ chống thấm, Khuôn đúc mẫu (hình trụ 15xl5cm) | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
10 | Xác định độ co | TCVN 3117:2022; AASHTO T160; ASTM C157; JIS A1129 | Biến dạng kế độ chính xác 0,002mm, Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, Nhiệt kế, ẩm kế | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
11 | Xác định giới hạn bền khi nén | TCVN 3118:2022; TCVN 10303:2025; TCVN 12252:2020; ASTM C39-21; ASTM C42-20; AASHTO T22- 20; AASHTOT140-20; AASHTO T24-22; BS EN 12390-21; BS EN 12504-21; JIS AI 108- 18; JIS AI 107-22 | Máy nén, Thước đo (vạch chia Imm), Thước góc, Đồng hồ đo thời gian có khả năng đọc đến Is | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
12 | Xác định giới hạn bền kéo khi uốn | TCVN 3119:2022; ASTM C293-16; ASTM C78-22; AASHTO T97- 18: AASHTOT177-17; BSEN 12390-21 | Máy nén, Thước đo (vạch chia 1mm) | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
13 | Giới hạn bền kéo dọc trục khi bửa | TCVN 3120:2022; ASTM C496; AASHTO T198 | Máy nén | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
14 | Cường độ lăng trụ và mô đun đàn hồi khi nén tĩnh | TCVN 5726:1993; ASTM C469; EN 13412; JIS A1127 | Biến dạng kế độ chính xác 0,002mm, Máy nén, Thước đo | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
15 | Thời gian đông kết của bê tông | TCVN 9338:2012; AASHTO T197; ASTM C403; ASTM C1117 | Dụng cụ thử xuyên; Khuôn chứa mẫu thử; Sàng tiêu chuẩn; Que chọc; Nhiệt kế; Pipet | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
16 | Cường độ chịu kéo nhổ | TCVN 9490:2012; ASTM C900; BS EN 1542 | Bộ kích thủy lực | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
17 | Nhiệt độ hỗn hợp bê tông | TCVN 9340:2012; ASTM 0064-17; AASHTO T309-20; BS EN 12350-19 | Nhiệt kế đo nhiệt độ hỗn họp bê tông | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
18 | Xác định cường độ bê tông bằng phương pháp khoan lấy mẫu từ cấu kiện | ASTM C42; JIS A1107:12; BS 1881-120; TCVN 12252:2020 | Máy khoan, máy cắt, Máy nén (sai số không lớn hơn ± 1,0% hoặc ± 2,0% so với lực được đo), Cân kỹ thuật, độ chính xác 0,01g, Thước kẹp hoặc thước mét | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
19 | Độ chảy loang của bê tông tự lèn | TCVN 12209:2018; ASTM C1611 | Tấm nền, côn thử độ sụt, đồng hồ bấm giây….. | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
VI | THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT |
| |||
1 | Xác định khối lượng riêng( tỷ trọng ) | TCVN 4195:12 ; AASHTO T100; ASTM D854; BS 1377-2; JIS A1202 | Bình tỷ trọng thể tích 500 hoặc 1000ml, máy hút chân không hoặc bếp điện, cân phân tích độ chính xác 0,01g, tủ sấy, nhiệt kế và bình hút ẩm | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
2 | Xác định độ ẩm và độ hút ẩm | TCVN 4196:12; AASHTO T265;AASHTO T217; ASTM D2216; ASTM D2974; ASTM D4959-16;ASTM D4643-17; JIS A1203 | Tủ sấy 300°C, Cân kỹ thuật độ chính xác 0,01g, Bình hút ẩm, Cốc thủy tinh, Rây đường kính lỗ 1 mm, cốc sứ, chày sứ đầu bọc cao su, khay men | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
3 | Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy | TCVN 4197:12 ; AASHTO T89/T90; ASTM D4318; JIS A1205; BS 1377 | Rây kích thước lỗ 1 mm, cối sứ, chày đầu bọc cao su, Bình thuỷ tinh có nắp, Cân kỹ thuật, độ chính xác 0,01g, Cốc nhỏ bằng thuỷ tinh hoặc hộp nhôm có nắp, Tủ sấy 300°C, Bát sắt tráng men hoặc sứ, dao | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
4 | Xác định thành phần cỡ hạt | TCVN 4198:2014; AASHTO T88; AASHTO T27; ASTM C136; ASTM D422; BS 1377; JIS A1204 | Bộ sàng, cân, Tủ sấy 300°C, máy lắc sàng, nhiệt kế, bình hút ẩm, máy nghiền đất, bình phun tia, nước cất, dụng cụ trộn mẫu | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
5 | Thí nghiệm đầm nén | TCVN 12790:2020;TCVN 4201:12; ASTM D558; ASTM D1557;ASTM D698; AASHTO T99; AASHTO T180; BS1377-4; JIS A1210 | Cối nhỏ có đường kính trong là 101,60mm, chiều cao là 116,43mm, chày đầm tiêu chuẩn khối lượng 2,495kg, Chầy đầm cải tiến có khối lượng 4,536, Chầy đầm cơ khí (đầm | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
6 | Khối lượng thể tích | TCVN 4202:12; ASTM D7263;ASTM D2937; BS 1377 | Dao vòng, cân kỹ thuật độ chính xác 0,1 %, tủ sấy | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
7 | Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng | TCVN 4199:95; ASTM D3080; AASHTO T236; BS 1377-7;BS 1377-8 | Máy cắt phẳng, hộp cắt, bộ tạ hoặc hệ thống khí nén, vòng lực, đồng hồ so. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
8 | Sức chịu tải CBR | TCVN 12792:2020; ASTM D1883; AASHTO T193; JIS A1222; JIS A1211; BS 1377 | Máy nén đa năng, đồng hồ đo biến dạng, cối khuôn CBR, chày đầm, dụng cụ đo trương nở, tấm gia tải thép, bể ngâm, tủ sấy, cân, sàng, dụng cụ tháo mẫu, | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
9 | Góc nghỉ tự nhiên của đất rời | TCVN 8724:2012 | Bộ thiết bị góc nghỉ tự nhiên, mâm tròn, cọc thép chia vạch | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
10 | Xác định đặc trưng tan rã, trương nở, co ngót của đất | TCVN 8718:2012; TCVN 8719:2012; TCVN 8720:2012; ASTM D427; AASHTO T92; ASTM D4829; ASTM D4546 | Máy nén oedometer/bộ đo trương nở và thước đo hoặc thiết bị đo độ co ngót | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
13 | Xác định đặc trưng lún ướt của đất trong phòng thí nghiệm | TCVN 8722:2012 | Máy nén cố kết. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
14 | Xác định hàm lượng hữu cơ của đất | TCVN 8726:2012; AASHTO T267; ASTM D2974 | Lò nung, bình hút âm, cân điện tử, các dụng cụ thí nghiệm hóa học. | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
15 | Tính nén lún trong điều kiện không nở hông | TCVN 4200:2012; ASTM D2435; ASTM D4546; AASHTO T216; AASHTO T 297; BS 1377-5; JIS A 1217 | Máy nén cố kết có dao vòng kim loại, hệ thống gia tải, thiết bị đo biến dạng | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
16 | Thí nghiệm nén một trục có nở hông | TCVN 9438:2012; ASTM D2166; AASHTO T208; BS1377; JIS A1216 | Máy nén 1 trục | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
17 | Xác định hệ số thấm của đất (cát, vật liệu dạng hạt) | ASTM D2434; BS1377-5; TCVN 8723:2012; AASHTO T215; JIS A1218 | Bộ thiết bị thấm, hệ thống cấp nước, cột nước không đổi hoặc cột nước thay đổi và ống đo áp | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
18 | Xác định độ PH | TCVN 6492:2011; ISO 10523:2008; AASHTO T289; ASTM G51 | Bình đựng mẫu, nhiệt kế, máy đo pH, que khuấy, thuốc thử | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
19 | Xác định tổng hàm lượng muối hoà tan của đất | TCVN 8727:2012; TCVN 9436:2012 | Sàng lỗ 2 và 0,5mm, Cân kỹ thuật chính xác đấn 0,1; 0,01; 0,0001g, Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ, Máy lắc, bình hút ẩm, bếp cách cát, Hộp chia mẫu, phễu lọc, giấy lọc, bình định mức (50, 100, 250, 500, 1000ml), buret (10, 25ml), pipet (1, 5, 10, 25, 50ml) | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân, Đoàn Chí Lin | |
20 | Hàm lượng lọt sàng 0.075 mm (đất, cát, đá dăm) | AASHTO T11; ASTM D1140; ASTM C117 | Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, Bộ sàng tiêu chuẩn, Tủ sấy, hóa chất | Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
21 | Xác định KLTT khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất | TCVN 8721-2012 | Bộ cối đong, phễu đổ cát, bàn rung hoặc búa rung điện và cân điện tử. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
23 | Xác định KLTT nhỏ nhất và trọng lượng đơn vị của đất và tính toán tỷ trọng tương đối | ASTM D4254 | Tủ sấy, sàng, khuôn tiêu chuẩn, đồng hồ bấm giây, cân kỹ thuật | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
VII | THỬ CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA |
| |||
1 | Thành phần hạt | TCVN 12884-2:2020; 22TCN 58-84; AASHTO T37; AASHTO T11; ASTM C136 | Bộ rây tiêu chuẩn, Máy lắc rây, Cân chính xác tối thiểu 0,01g, Tủ sấy 110 ± 5°c | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
2 | Khối lượng riêng | TCVN 12884:2020 ; TCVN 8735:2012; | Bình tỷ trọng ,Cân thí nghiệm, Tủ sấy thường, Bình hút ẩm | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
3 | Hàm lượng nước | 22TCN 58-84; AASHTO T255 |
| Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
4 | Độ ẩm | TCVN 12884-2:2020 ; TCVN 7572-7:2006 | Cân chính xác đến 0,01g, Tủ sấy , Khay sấy, Bình hút âm | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
5 | Chỉ số dẻo | TCVN 12884:2020; TCVN 4197:2012 | Tấm kính nhám, Que so sánh một sợi dây thép hoặc vật mẫu hình trụ có đường kính 3mm | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
6 | Xác định hệ số thích nước | TCVN 12884-2:2020 | Ống đong thủy tinh, Máy ly tâm, Tủ sấy, Cân chính xác tối thiểu là 0,01g, Bình hút ẩm, Đồng hồ bấm giờ | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
VIII | CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG NHỰA |
| |||
1 | Xác định thành phần hạt | AASHTO T27; TCVN 12884-2:2020 | Bộ rây tiêu chuẩn 0,600 mm; 0,300 mm; 0,150 mm và 0,075 mm, Tủ sấy; Cân điện tử chính xác 0,01g; Đồng hồ bấm giờ. | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
2 | Xác định tỷ trọng khối, độ hút nước | AASHTO T84; AASHTO T85:2022 | Cân kỹ thuật, Dụng cụ chứa mẫu dung tích giỏ thường từ 4 đến 7 Lít; Bể nước, Tủ sấy; Rây 4,75 mm; Khăn lau thấm nước. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
3 | Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 0,075mm | AASHTOT11 | Cân phải chính xác đến 0,1 g hoặc 0,1%; Rây dưới 75-Lim: Dụng cụ chứa mẫu/rửa, Tủ sấy; Chất trợ nôi/tác nhân làm ướt; Thìa hoặc dụng cụ khuấy. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
4 | Xác định độ hao mòn Los Angeles | TCVN 7572-12:2006; EN 1997-2 | Máy Los Angeles; Bi thép (từ 6 đến 12 viên); Bộ rây tiêu chuẩn có Rây 1,7 mm là rây quan trọng nhất; Tủ sấy; Cân kỹ thuật; Khay đựng. | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
5 | Xác định hàm lượng sét cục và hạt mềm yếu | AASHTO T112 | Cân điện tử chính xác đến 0,1 mg; Bộ rây tiêu chuẩn; Tủ sấy, Nước. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
6 | Xác định hàm lượng hạt cuội sỏi bị đập vỡ | TCVN 7572-18:2006 | Cân chính xác đến 0,1 %; Bộ sàng tiêu chuẩn,Tủ sấy; Khay đựng mẫu; Kính lúp hoặc thước kẹp. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
7 | Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt | TCVN 7572-13:2006 | Bộ sàng tiêu chuẩn; Thước kẹp chuyên dụng hoặc Thước kẹp thoi dẹt; Cân chính xác đến 0,1 %; Tủ sấy, Khay đựng mẫu. | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
8 | Xác định cường độ nén đá gốc | TCVN 7572-10:2006 | Máy nén thủy lực,Tủ sấy; Thước kẹp; Máy gia công mẫu, Bình ngâm mẫu. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
9 | Xác định độ góc cạnh của cốt liệu thô | TCVN 11807:2017; ASSTHO T326 | Thùng đong; Phễu rót; Giá đỡ phễu; Tấm kính; Cân có chính xác đến 0,1 g; Tủ sấy; Bộ sàng tiêu chuẩn gồm các sàng có kích thước lỗ 19 mm; 12,5 mm; 9,5 mm và 4,75 mm. | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
10 | Xác định độ dính bám đá - nhựa đường | TCVN 7504:2005 | Tủ sấy; Cốc thủy tinh hoặc bát sứ; Kẹp gắp; Giá treo hoặc lưới thép; Bep điện hoặc nguồn nhiệt; Đồng hồ bấm giờ, Nhiệt kế. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
11 | Xác định môđun độ lớn | AASHTO T27 | Bộ sàng tiêu chuẩn; Cân kỹ thuật; Tủ sấy; Máy lắc sàng. | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
12 | Xác định độ góc cạnh của cốt liệu nhỏ | TCVN 8860-7:201 1; AASHTO T304:22 | Ống đong chuẩn; Phễu rót,Giá đỡ phễu; Tấm kính hoặc tấm kim loại phang; Cân điện tử có độ chính xác đến 0,1 g; Tủ sấy; Bộ sàng tiêu chuẩn. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
13 | Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ | TCVN 75 72-9:2006; AASHTO T21/AASHTO T21:2020; ASTM D2974/D2974-25el | Ống đong thủy tinh,Bảng màu chuẩn,Tù sấy Có khả năng duy trì nhiệt độ ở mức (110 ± 5)°C,Cân kỹ thuật, hóa chất. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
14 | Xác định hàm lượng bụi, bùn, sét | TCVN 7572-18:2006 | Cân có chính xác đến 0,1 %,Tủ sấy,Thùng rửa, Sàng có kích thước lỗ 0,075 mm; Thước đo Có vạch chia đến 1 mm,Thanh khuấy bằng gỗ hoặc kim loại. | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
IX | BITUM |
| |||
1 | Xác định độ kim lún | TCVN 7495:2005; ASTM D5/D5M-20 ; AASHTO T49 | Máy đo độ kim lún, Cốc đựng mẫu, Bể điều nhiệt, Chén trung chuyển, Thiết bị bấm giờ, Nhiệt kế | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
2 | Xác định độ kéo dài | TCVN 7496:2005; D113M-17(2023)eí; AASHTOT51 | Khuôn đúc mẫu, Be ổn nhiệt, Nhiệt kế để kiểm soát nhiệt độ nước. | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
3 | Xác định điểm hoá mềm (dụng cụ vòng và bi) | TCVN 7497:2005; D36M-14(2020); AASHTO T53 | Vòng - Bi, Bình thuỷ tinh, Khung treo. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
4 | Xác định khối lượng riêng | TCVN 7501:2005;ASTM D70/D70M-21; AASHTO T288 | Bình đo tỷ trọng, Bể ổn nhiệt, Nhiệt kế, Cân phân tích chính xác đến 0,00 1g .Cốc thủy tinh | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
5 | Xác định độ bám dính với đá | TCVN 75 04:2005; AASHTOT182 | Bep đun, Bình ngâm mẫu bằng thủy tinh, Kính hiển vi hoặc công cụ quan sát | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
6 | Chỉ số độ kim lún PI | Phụ lục A - TCVN 13567-1 : 2022 | Tính toán |
| |
7 | Độ đàn hồi của nhựa đường Polymer | TCVN 11194 : 2017 | Máy kéo dài, khuôn đúc mẫu, bể ổn nhiệt… | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
X | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA |
| |||
Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng – Thi công và nghiệm thu | TCVN 13567-1-2022 TCVN 13567-2-2022 TCVN 13567-3-2022 |
|
| ||
Lớp mặt đường bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường thông thường có thêm phụ gia SBS theo phương pháp trộn khô tại trạm trộn – Thi công và nghiệm thu | TCCS 43:2022/TCĐBVN |
|
| ||
Phương pháp lấy mẫu và rút gọn mẫu | AASHTO R97; AASHTO R47 |
| Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý | ||
Phương pháp xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall | TCVN 8860-1:11; AASHTO T245; ASTM D6927; ASTM D1559; TCVN 8860-12:2011
| Máy nén Marshall; ,Đầu nén Marshall; Đồng hồ đo lực; Đồng hồ đo biến dạng; Bể ổn nhiệt; Bộ khuôn đúc mẫu; Búa đầm Có khối lượng 4536 ± 9 g và chiều cao rơi tự do 457,2 ± 1,5 mm, Giá đầm mẫu,Thiết bị tháo mẫu, Tủ sấy. | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | ||
Phương pháp xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy ly tâm | TCVN 8860-2:11; AASHTO T164; ASTM D2172 | Máy chiết ly tâm; Vòng đệm giấy lọc; Bình đựng dung môi; Cân điện tử chính xác đến 0,01 g; Tủ sấy; Bình tỷ trọng hoặc ống đong; Bếp điện hoặc tủ hút độc; Khay nhôm; bàn chải lông mềm; bình xịt dung môi. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | ||
Phương pháp xác định thành phần hạt | TCVN 8860-3:11; AASHTO T27; AASHTO T30; AASHTO T37; ASTM C136 | Bộ sàng tiêu chuẩn; Máy lắc sàng; Cân điện tử; Tủ sấy, Chổi quét và khay đựng. | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | ||
Phương pháp xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông của bê tông nhựa ở trạng thái rời | TCVN 8860-4:11; AASHTO T209; ASTM D2041; BS EN 12697 | Bình tỷ trọng hoặc Bình hút chân không; Máy hút chân không Thiết bị tạo áp suất chân không; Đồng hồ đo áp suất; Bàn rung; Cân điện tử chính xác đến 0,1 g; Bể ổn nhiệt; Nhiệt kế. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | ||
Phương pháp xác định tỷ trọng khối, khối lượng riêng của bê tông của bê tông nhựa đã đầm nén | TCVN 8860-5:11; AASHTO T166/T275; ASTM D2726 | Cân điện tử chính xác đến 0,01g; Bể nước; Giá treo hoặc giỏ lưới; Tủ sấy; Nhiệt kế. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | ||
Phương pháp xác định độ chảy nhựa | TCVN 8860-6:11; AASHTO T305;TCVN 12759-2:2019; Phụ lục A - Quyết định số 431/QĐ-BGTVT ngày 01/02/2016 | Rọ thép; Khay hứng; Tủ sấy; Cân điện tử chính xác đến o,lg; Nhiệt kế; Đồng hồ bấm giờ. | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | ||
Phương pháp xác định hệ số độ chặt lu lèn | TCVN 8860-8:11; AASHTO T230; ASTM D2041; ASTM D2950 | Cân điện tử chính xác đến 0,01 g, bộ đồ gá đê cân thủy tĩnh; Tủ sây; Khăn âm. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | ||
Phương pháp xác định độ rỗng dư | TCVN 8860-9:11; AASHTO T269; ASTM D3203 | Tính toán |
| ||
Phương pháp xác định độ rỗng cốt liệu | TCVN 8860-10:11; AASHTO T269; ASTM D3203 | Tính toán |
| ||
Phương pháp xác định độ rỗng lấp đầy nhựa | TCVN 8860-11:11; AASHTO T269; ASTM D3203 | Tính toán | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | ||
Chiều dày màng nhựa của hỗn hợp bê tông nhựa của lớp phủ siêu mỏng tạo nhám | (PHỤ LỤC B - QUYẾT ĐỊNH 3287/QĐ-BGTVT), TCVN 12759:2019 |
| Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | ||
Tổn thất cantabro | TCVN11415:2016; ASTM D7064 | Máy mài mòn Los Angeles, Thiết bị đầm Marshall theo TCVN 8860-1:2011 | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | ||
Thử nghiệm thấm nước trong phòng | TCVN 11634-1:2017 | Thiết bị đo độ thấm; Ống đo mức nước; Thước đo chiều dày mẫu và đường kính mẫu với độ chính xác đến 0,5 mm,Đồng hồ bấm giây; Nhiệt kế; Bình chứa nước. | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | ||
Thử nghiệm thấm nước hiện trường | TCVN 11634-2:2017 | Thiết bị đo độ thấm hiện trường; Tấm đế; Chất bít kín; Quả cân/Vật nặng; Bình chứa nước; Đồng hồ bấm giây; Thước đo; Chổi quét/Bàn chải. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | ||
Độ rỗng liên thông | TCVN 13048:2020 | Cân: 10kg chính xác 0,1g;Thước kẹp chính xác 0,1mm;Bể nước;Dây treo và giỏ đựng mẫu cân trong nước | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | ||
Khả năng kháng ẩm | TCVN 12914:2020 | Máy đầm Marshall, khuôn đúc mẫu, cần điện tử, nhiệt kế… | Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | ||
Độ đồng đều lượng nhựa tưới | TCVN 8809:2011 | Khay, cân kỹ thuật | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | ||
XI | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG |
| |||
1 | Thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông xi măng trong xây dựng công trình giao thông | TCCS 40:2022/TCĐBVN Số: 1951/QĐ-BGTVT | Máy khoan mẫu, máy nén thủy lực, thước lá, thước kẹp, khuôn đúc mẫu bê tông. |
| |
XII | THỬ NGHIỆM BENTONITE |
| |||
1 | Xác định khối lượng riêng | TCVN 11893:2017; ASTM D4380 | Cân tỷ trọng ±0,01 g/cm3; Bộ hiệu chuẩn điểm 1,00 g/cm3 ở 23 ±1 °C, Nhiệt kế ±0,5 °C, Ống đong ±0,5 ml, Cân điện tử ±0,01 g, Thiết bị khử khí | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
2 | Độ nhớt | TCVN 11893:2017; ASTM D6910 | Phễu Marsh nước cất 23°C; Cốc chuẩn 946 ±5 ml, Nhiệt kế ±o,5°c, | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
3 | Hàm lượng cát | TCVN 11893:2017; API PR 13B; ASTM D4381 | Rây chuẩn, Ống đong chia vạch 25 ml; Phễu | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
4 | Tỷ lệ chất keo | TCVN 11893:2017 | Rây chuẩn, Ống đong chia vạch 25 ml; Phễu | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
5 | Lượng mất nước | TCVN 11893:2017 | Cốc đựng có vạch chia hình trụ dung tích 500 ±5ml, Cốc chứa dung dịch Bentonite, Đồng hồ bấm giây, Máy ép lọc áp suất, Giấy lọc | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
6 | Độ dày áo sét | TCVN 11893:2017 | Cốc đựng có vạch chia hình trụ dung tích 500 ±5ml, Cốc chứa dung dịch Bentonite, Đồng hồ bấm giây, Máy ép lọc áp suất, Giấy lọc | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
7 | Độ ổn định | TCVN 11893:2017 | Ống đong chia vạch 1000 ml; ±5 ml Que khuấy, pipet, phễu | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
8 | Độ PH | TCVN 11893:2017; API PR 13B; ASTM D4972 | Máy đo pH ±0,01 pH; Nhiệt kế | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
XIII | THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU GIA CỐ CHẤT KẾT DÍNH VA CỌC XI MĂNG ĐẤT |
| |||
1 | Xác định sức kháng nén của mẫu đất - xi măng | TCVN 9403:2012 | Máy nén thủy lực | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
2 | Thí nghiệm trong phòng xác định sức kháng nén của mẫu xi măng đất | TCVN 9906:2014 | Máy nén thủy lực | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
3 | Xác định độ đầm chặt pp khô và ướt | ASTM D559/D559M- 15(2023)el | Cối, chày đầm, cân điện tử, thước | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
5 | Xác định cường độ kháng nén của mẫu dạng trụ | ASTMD1633/D1633- 17 | Máy nén thủy lực | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
6 | Xác định cường độ kháng nén của mẫu dạng thanh | ASTMD1634/D1634- 17 | Máy nén đa năng, bộ gá nén chuyên dụng, các tấm đệm thép phẳng, thiết bị đo lực và thước cặp chính xác. | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
7 | Xác định cường độ kháng uốn của mẫu dạng thanh | ASTM D1635//D1635M- 19 | Máy thử uốn, bộ gá uốn, loadcell đo lực, đồng hồ đo biến dạng, thước cặp. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
8 | Khoan lấy mẫu, xác định mođun đàn hồi, cường độ kháng nén | ASTM D2166; AASTHO T208; ASTM D4405; TCVN 9437:2012; TCVN 9403:2012 D2166/D2166M-24 | Máy khoan địa kỹ thuật kèm ống mẫu Shelby, máy nén, bộ loadcell đo lực, cảm biến đo biến dạng, máy cắt, cân xác định độ ẩm. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
9 | Xác định sức kháng nén đất - xi măng | TCVN9403:2012,TCVN9906-2013. ASTM D2166, TCVN 9438:2012 | Máy nén thủy lực | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
10 | Thí nghiệm thiết kế vật liệu táo chế nguội cho kết cấu áo đường | TCVN 13150:2020 | Cân chính xác 0.1g, chày đầm, tủ sấy… | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
XIV | THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG |
| |||
1 | Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai | TCVN 8729:2012; TCVN 8728:2012; TCVN 12791:2020; AASHTO T204; ASTM D2937 | Cân chính xác 1g, Sàng 5mm, dao gạt đất, dao đai, búa, bàn chải lông | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
2 | Độ ẩm; Khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát | 22 TCN 346-06; TCVN 8729:2012; TCVN 8728:2012; ASSHTO T191; ASTM D1556; ASTM D4914 | Bộ phễu rót cát, đinh, đục, búa đinh, chổi lông, thiết bị đốt ẩm; Cát tiêu chuẩn, pipet, nước sạch, nilon; Thước kẹp, thước gạt, thước nivo; Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
3 | Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m | TCVN 8864:11 | Thước dài 3m, con nêm, chổi quét mặt đường, biển báo chỉ dẫn giao thông | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
4 | Xác định modun đàn hồi theo độ võng đàn hồi dưới bánh xe bằng cần Benkelman | TCVN 8867:2025, | Kích thủy lực; Đồng hồ áp suất; Bộ cần Benkenman; Đồng hồ đo biến dạng 0÷5mm, độ chính xác 0.01mm. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
5 | Xác định modul đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp tấm ép cứng | TCVN 8861:11; ASTM D1195; AASHTO T221; AASHTO T235; AASHTO T256 | Bộ tấm ép. Kích thủy lực ;Đồng hồ áp suất;Đồng hồ so | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
6 | Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát | TCVN 8866:2011; ASTM E965 | Cân điện tử 3200g/ Độ nhạy 0.01g; Thước đo 0÷600mm, giá trị vạch chia 0.5mm; Cát chuẩn, bàn xoa. | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
7 | Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng con lắc Anh | TCVN 10271:2014; AASHTO T278; ASTM E303 | Thiết bị con lắc Anh | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
8 | Thí nghiệm CBR ngoài hiện trường | TCVN 8821:2011; ASTM D4429; AASHTO T193 | Bộ thiết bị CBR hiện trường | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
12 | Xác định độ thấm nước của đất bằng thí nghiệm đổ nước trong hố đào và trong hố khoan tại hiện trường | TCVN 8731:2012 | Đồng hồ bấm giây, vòng chắn thép, thiết bị cấp nước, thanh gạt, thước đo | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
13 | Xác định độ ẩm của đất tại hiện trường | TCVN 8728:2012 | Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,0 Ig; Các hộp nhôm có nắp đậy kín; Bình hút ẩm, Dụng cụ đào đất, khay đựng đất, dao cắt đất, thìa xúc,... | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
14 | Xác định độ chặt của đất đá ngoài hiện trường bằng phương pháp thay nước | ASTM D5030 | Đai, cân kỹ thuật, bộ dụng cụ kiểm tra độ ẩm | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
15 | Xác định mô đun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng | TCVN 9354:2012 | Bộ tấm ép; Kích thủy lự; Đồng hồ áp suất; Đồng hồ so | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
XV | THÍ NGHIỆM NƯỚC XÂY DỰNG |
| |||
1 | Xác định màu sắc, váng dầu mỡ | Mắt thường |
| Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
2 | Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ | TCVN 6186:1996: ISO 8467-93 | Nồi cách thủy duy trì ở nhiệt độ giữa 96oC và 98oC; Ống nghiệm; Buret 10ml; Bình đong 100ml, 1000ml; Pipet | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
3 | Xác định độ pH | TCVN 6492:2011; ISO 10523-08 | Bình đựng mẫu, nhiệt kế, máy đo pH, que khuấy, thuốc thử | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
4 | Xác định lượng muối hòa tan | TCVN 4560:1988: ASTMC1602/C1602M- 22 | Tủ sấy 300oC, lò nung, bình hút ẩm, bát, chén sứ, chén bạch kim, phễu lọc, giấy lọc không tro | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
5 | Xác định hàm lượng ion sunfat (Sa | TCVN 6200:1996; ASTM D516-16; ISO 9280 | Phễu lọc, cân phân tích dộ chính xác 0,0002g, chén bạch kim 250ml | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
6 | Xác định hàm lượng ion clo (C1-) | TCVN 6194:1996; ASTM D512-12; ISO 9297-89 | Thuốc thử, buret dung tích 25ml | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
7 | Xác định hàm lượng cặn không tan | TCVN 4560:1988; TCVN 4506:2012 | Tủ sấy 300oC, lò nung, bình hút ẩm, bát, chén sứ, chén bạch kim, phễu lọc, giấy lọc không tro | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
XVI | VỮA CHÈN CÁP DỰ ỨNG LỰC |
| |||
1 | Xác định lượng vón cục trên sàng 2mm | TCVN 11971:2018; BS EN 445:07 | Sàng có kích thước lỗ 2mm, Ống đong không hút nước có thể tích 2000±5 ml | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
2 | Xác định độ chảy | TCVN 11971:2018; ASTM C230-23; ASTM C939-22; BS EN 445:07 | Côn bằng vật liệu không thấm nước, Đồng hồ bấm giây, Ống đong, Nhiệt kế | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
3 | Xác định độ chảy lan tỏa | TCVN 11971:2018; BS EN 445:07 | Tấm phẳng, Ống hình trụ bằng thép hoặc nhựa, Đồng hồ bấm giây, Nhiệt kế, Thước đo chiều dài. | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
4 | Xác định độ tách nước sau 3h | TCVN 11971:2018; BS EN 445:07 | Ống hình trụ bằng thủy tinh hoặc bằng nhựa, có nắp làm kín ở mỗi đầu, Thước đo chiều dài, Nhiệt kế | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
5 | Xác định độ thay đổi thể tích vữa sau 24h | TCVN 11971:2018; BS EN 445:07 | Ống đong, bằng vật liệu không hút nước, có thể tích (2000 ± 5) mL; Sàng, có kích thước lỗ bằng 2 mm | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
6 | Xác định cường độ nén | TCVN 11971:2018; BS EN 445:07 | Tủ dưỡng hộ, Bể ngâm mẫu, Máy trộn, Khuôn, Thiết bị dằn, Máy thử cường độ nén, Gá định vị cho máy thử cường độ nén, Cân kỹ thuật chính xác 1g, Đồng hồ bấm giây | Thái Bá Binh, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
7 | Xác định thời gian đông kết | TCVN 6017:2015; BS EN 447:07; BS EN 445:07 | Cân kỹ thuật chính xác Ig, ống đong có vạch chia hoặc buret, ±1 mL, Máy trộn, Đồng hồ bấm giây, Thước, Bộ Vicat | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
8 | Xác định tỷ trọng | BS EN 445:07 | Thùng giữ nhiệt, tỷ trọng kế, ống trụ 500ml | Thái Bá Bình, Nguyễn Thế Phượng, Võ Văn Lý, Trần Đức Thắng B, Trương Hồng Quân | |
STT | Tên thiết bị, dụng cụ và thông số cơ bản của thiết bị | Số Serial | Hãng sản xuất | Ngày hiệu chuẩn | Ghi chú |
Máy kéo, uốn đa năng 1000 kN | 088 | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Máy nén 300 kN | 151227 | Trung Quốc | 10.02.2026 |
| |
Máy nén 100 kN | 180507 | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Máy nén 2000 kN | 01109 | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Máy nén 2000 kN | 2410221 | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Máy nén 2000 kN | 031 | Trung Quốc | 10.02.2026 |
| |
Máy nén 2000 kN | 2508876 | Trung Quốc | 09.10.2025 |
| |
Máy nén 2000 kN | ALC15 (5882012098) | Trung Quốc | 09.10.2025 |
| |
Máy mài mòn Los Angeles | 151002 | Trung Quốc | 10.02.2026 |
| |
Máy mài mòn Los Angeles | 170860 | Trung Quốc | 10.02.2026 |
| |
Máy mài mòn Los Angeles | 1100 1300 800
| Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Tủ sấy 300°C (136 lít) | 0425142 | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Tủ sấy 300°C (70 lít) | 12294 | Trung Quốc | 10.02.2026 |
| |
Tủ sấy 300°C(136 lít) | 12290 | Trung Quốc | 10.02.2026 |
| |
Tủ dưỡng hộ mẫu xi măng | 49282 | Trung Quốc | 10.02.2026 |
| |
Cân phân tích 220g X 0,0001g | CB23070023 | Trung Quốc | 10.02.2026 |
| |
Cân kỹ thuật 5000g X 0,01g | 2020903013 | Nhật Bản | 10.02.2026 |
| |
Cân kỷ thuật 4.000g X 0,01g | -NA- | Nhật Bản | 17.10.2025 |
| |
Cân kỹ thuật 3200g X 0,01g | BPS1912320201 | Nhật Bản | 10.02.2026 |
| |
Cân kỹ thuật 15kg x0,5g | A312399 | Nhật Bản | 10.02.2026 |
| |
Cân kỹ thuật 15kg x0,5g | 58825040514 | Nhật Bản | 09.10.2025 |
| |
Cân kỹ thuật 15kg x0,5g | HC002567 | Nhật Bản | 17.10.2025 |
| |
Cân kỹ thuật 15kg x0,5g | HC002566 | Nhật Bản | 17.10.2025 |
| |
Cân kỹ thuật 30kgx lg | 58825040829 | Nhật Bản | 09.10.2025 |
| |
Cân kỹ thuật 30kgx lg | 58821031164 | Nhật Bản | 10.02.2026 |
| |
Máy nén CBR | 2106247 | Trung Quốc | 10.02.2026 |
| |
Máy nén CBR | -NA- | Trung Quốc | 09.10.2025 |
| |
Máy nén CBR | A5626 | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Máy đầm Poctor | 5064 | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Máy đầm Poctor | 0220202 | Trung Quốc | 10.02.2026 |
| |
Máy trộn vữa XM tự động | 0509 | Trung Quốc | 10.02.2026 |
| |
Máy dằn vữa | -NA- | Trung Quốc |
|
| |
Bàn dằn qua tay | -NA- | Trung Quốc |
|
| |
Bàn dằn qua tay | -NA- | Trung Quốc |
|
| |
Bàn dằn qua tay | -NA- | Trung Quốc |
|
| |
Bàn dằn qua tay | -NA- | Trung Quốc |
|
| |
Bộ gá nén mẫu vữa | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Bộ gá nén mẫu vữa | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Bộ gá nén mẫu vữa | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Bộ gá nén mẫu vữa | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Bộ gá uốn mẫu vữa | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Bộ gá uốn mẫu vữa | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Bộ gá uốn mẫu vữa | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Bộ gá uốn mẫu vữa | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Bộ gá uốn mẫu vữa | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Bộ tỷ diện độ mịn XM | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Phễu xác định độ chảy vữa | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Khuôn đúc mẫu 40x40x160mm | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Khuôn vữa 5x5x5 cm | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Khuôn đúc mẫu bê tông 15x30 | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Khuôn đúc mẫu cấp phối đá dăm gia cố XM | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Khuôn đúc mẫu bê tông 15x15x15 | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Khuôn đúc mẫu bê tông 7.07x7.07 | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Bộ kim vi ca thí nghiệm xi măng | -NA- | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Bộ kim vi ca thí nghiệm xi măng | 49281 | Trung Quốc | 09.10.2025 |
| |
Bộ Casagrande xác định giới hạn chảy | 10806 | Việt Nam | 09.10.2025 |
| |
Bộ Casagrande xác định giới hạn chảy | -NA | Việt Nam | 17.10.2025 |
| |
Bộ cối chày protor tiêu chuẩn. | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Bộ cối chày protor cải tiến. | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Bộ khuôn CBR | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Máy nén Marshall | 49258 | Trung Quốc | 10.02.2026 |
| |
Máy nén Marshall | 240845 | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Máy đầm Marshall tự động | -NA- | Trung Quốc |
|
| |
Máy đầm Marshall tự động | 5056 | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Máy đầm Marshall | -NA- | Trung Quốc |
|
| |
Máy chiết nhựa | 2410063 | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Lò nung mẫu | 1305102 | Trung Quốc | 10.02.2026 |
| |
Lò nung mẫu | 2551 | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Thùng ổn nhiệt | -NA- | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Thùng ổn nhiệt | -NA- | Trung Quốc |
|
| |
Bộ TN tỷ trọng rời | -NA- | Trung Quốc |
|
| |
Bộ TN tỷ trọng rời | -NA- | Trung Quốc |
|
| |
Bộ TN Kim lún nhựa | 04030 | Trung Quốc | 10.02.2026 |
| |
Bộ TN Kim lún nhựa | 225056 | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Bộ TN hóa mềm nhựa | 04031 | Trung Quốc | 10.02.2026 |
| |
Bộ TN hóa mềm nhựa | 2404318 | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Khuôn đúc mẫu Marshall | -NA- | Trung Quốc |
|
| |
Máy đầm Marshall thủ công | -NA- | Trung Quốc |
|
| |
Bình xác định hàm lượng bụi bùn sét của cát | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Bình xác định hàm lượng bụi, bùn, sét của đá. | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Thiết bị xác định góc cạnh của cốt liệu nhỏ | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Thiết bị xác định góc cạnh của cốt liệu lớn | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Thiết bị thí nghiệm đương lượng cát | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Bộ khuôn nén dập xi lanh D75 | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Bộ khuôn nén dập xi lanh D150 | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Phễu xác định khối lượng thể tích xốp của đá | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Bộ côn chày xác định độ hấp phụ nước của cát. | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Phểu xác định khối lượng thể tích xốp của cát. | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Đồng hồ thiên phân kế 10x0.01mm | 2574688 | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Đồng hồ thiên phân kế 10x0.01mm | 2574721 | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Đồng hồ thiên phân kế 10x0.01mm | 2574721 | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Đồng hồ thiên phân kế 10x0.01mm | 3050 | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Đồng hồ thiên phân kế 10x0.01mm | A52119 | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Đồng hồ thiên phân kế 10x0.01mm | 01803 | Trung Quốc | 09.10.2025 |
| |
Đồng hồ thiên phân kế 10x0.01mm | 01802 | Trung Quốc | 09.10.2025 |
| |
Đồng hồ thiên phân kế 10x0.01mm | 2574713 | Trung Quốc | 09.10.2025 |
| |
Đồng hồ thiên phân kế 10x0.01mm | 2572636 | Trung Quốc | 09.10.2025 |
| |
Đồng hồ thiên phân kế 10x0.01mm | 01798 | Trung Quốc | 09.10.2025 |
| |
Đồng hồ thiên phân kế 10x0.01mm | 01365 | Trung Quốc | 09.10.2025 |
| |
Đồng hồ thiên phân kế 50x0.01mm | -NA- | Trung Quốc |
|
| |
Dụng cụ chia mẫu 1inch | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Dụng cụ chia mẫu 2 inch | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Thước kẹp cải tiến | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Máy đo chiều dày lớp phủ | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Súng bật nẩy | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Bếp cách thủy | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Thiết bị thử độ trơn trượt (con lắc anh) | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Phễu đo độ nhớt dung dịch | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Cân tỷ trọng dung dịch | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Thiết bị đo hàm lượng cát trong dung dịch | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Bộ bình phản ứng kiềm silic | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Nhiệt kế đo nhiệt độ bê tông | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Máy khoan lõi bê tông | -NA- | Trung Quốc |
|
| |
Dụng cụ đo độ nhám rắc cát | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Bộ thử độ sụt bê tông | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Dụng cụ đo K dao vòng 200cm3 | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Dụng cụ đo K dao vòng D101 | -NA- | Việt Nam |
|
| |
Dụng cụ đo K rót cát | -NA- | Trung Quốc |
|
| |
Bộ đo môđun đàn hồi (E) bằng tấm ép cứng | -NA- | Trung Quốc |
|
| |
Bộ đo môđun đàn hồi (E) bằng cần Benkelman | -NA- | Trung Quốc |
|
| |
Tỷ trọng kế | -NA- | Trung Quốc |
|
| |
Áp kế | 24036045628 | Trung Quốc | 09.10.2025 |
| |
Kích thủy lực 32T | 24036040328 | Trung Quốc | 17.10.2025 |
| |
Kích thủy lực 32T | 220729379 | Trung Quốc | 10.02.2026 |
| |
Kích thủy lực 32T | -NA- | Trung Quốc | 09.10.2025 |
| |
Thiết bị đo hệ số thấm | -NA- | Việt Nam |
|
|
STT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Trình độ,Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo | Vị trí, chức vụ | Hợp đồng lao động | Ghi chú |
1 | Trương Việt Anh | 22/7/1980 |
| Trưởng phòng thí nghiệm | Hợp đồng dài hạn |
|
2 | Hoàng Văn Hưng | 09/10/1982 |
| Phó phòng thí nghiệm | Hợp đồng dài hạn |
|
3 | Trần Đức Thắng | 05/7/1986 |
| Thí nghiệm viên | Hợp đồng dài hạn |
|
4 | Thái Bá Bình | 21/7/1987 |
| Thí nghiệm viên | Hợp đồng dài hạn |
|
5 | Võ Văn Lý | 08/10/1983 |
| Thí nghiệm viên | Hợp đồng dài hạn |
|
6 | Đoàn Chí Lin | 02/5/1987 |
| Thí nghiệm viên | Hợp đồng dài hạn |
|
7 | Trương Hồng Quân | 05/10/1976 |
| Thí nghiệm viên | Hợp đồng dài hạn |
|
8 | Trần Đức Thắng | 12/6/1992 | Thí nghiệm vật liệu xây dựng công trình giao thông. | Thí nghiệm viên | Hợp đồng dài hạn |
|
9 | Nguyễn Thế Phượng | 27/7/1992 |
| Thí nghiệm viên | Hợp đồng dài hạn |
|
10 | Đinh Quang Tuấn | 07/12/1988 |
| Thí nghiệm viên | Hợp đồng dài hạn |
|
11 | Lê Huy Hoàng | 17/7/2002 | Thí nghiệm vật liệu xây dựng công trình giao thông. | Thí nghiệm viên | Hợp đồng dài hạn |
|
12 | Lưu Thị Thủy | 30/10/1983 | Bằng nghề thí nghiệm vật liệu xây dựng | Thí nghiệm viên | Hợp đồng dài hạn |
|
13 | Hà Quân Lực | 06/02/1983 |
| Thí nghiệm viên | Hợp đồng dài hạn |
|
Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Nhật Duật - Phường Thành Vinh - Tỉnh Nghệ An
ĐT: 0238 3842356
Email: congty471@gmail.com - Website: www.congty471.vn